red cross

/'red'krɔs/
Học thuật
Thân thiện
red cross

The Red Cross delivers food and medical supplies to a disaster area.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hội Chữ thập đỏ: Tên của một tổ chức nhân đạo quốc tế, được thành lập để cung cấp viện trợ chăm sóc cho những người bị ảnh hưởng bởi chiến tranh, thiên tai, hoặc các tình huống khẩn cấp khác. Tổ chức này được nhận biết bởi biểu tượng chữ thập màu đỏ trên nền trắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Red Cross provided immediate aid to the flood victims. (Hội Chữ thập đỏ đã cung cấp viện trợ ngay lập tức cho các nạn nhân lụt.)
    • She volunteers for the Red Cross every weekend. ( ấy tình nguyện cho Hội Chữ thập đỏ vào mỗi cuối tuần.)
    • Donations to the Red Cross help support their humanitarian missions. (Các khoản quyên góp cho Hội Chữ thập đỏ giúp hỗ trợ các sứ mệnh nhân đạo của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the International Red Cross and Red Crescent Movement": Phong trào Chữ thập đỏ Trăng lưỡi liềm đỏ Quốc tế. Đây tên đầy đủ của mạng lưới nhân đạo toàn cầu bao gồm Ủy ban Chữ thập đỏ Quốc tế, Hiệp hội Chữ thập đỏ Trăng lưỡi liềm đỏ Quốc tế, các Hội quốc gia.
    • The principles of the International Red Cross and Red Crescent Movement include humanity and impartiality. (Các nguyên tắc của Phong trào Chữ thập đỏ Trăng lưỡi liềm đỏ Quốc tế bao gồm tính nhân đạo tính vô tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Red Crescent (n): Hội Trăng lưỡi liềm đỏ. Tên gọi biểu tượng được sử dụng thay cho Chữ thập đỏmột số quốc gia.
    • In many Muslim-majority countries, the Red Crescent performs the same role as the Red Cross. (Ở nhiều quốc gia đa số Hồi giáo, Hội Trăng lưỡi liềm đỏ thực hiện vai trò tương tự như Hội Chữ thập đỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Humanitarian organization: tổ chức nhân đạo.
  • Relief agency: cơ quan cứu trợ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "Red Cross" như một thành ngữ ẩn dụ. Từ này chủ yếu được dùng như một danh từ riêng chỉ tổ chức.
red cross

The Red Cross delivers food and medical supplies to a disaster area.

danh từ
  1. hội Chữ thập đỏ

Từ đồng nghĩa